Đồng hồ đo lưu lượng siêu âm

Hơn 20 năm kinh nghiệm sản xuất

Đồng hồ đo nước siêu âm không dây LORA LoRaWAN AMR

Mô tả ngắn gọn:

Đồng hồ đo nước siêu âm đọc trực tiếp được sử dụng để đo, lưu trữ và hiển thị lưu lượng nước.
Đường kính danh nghĩa: DN15~DN40
Phạm vi ứng dụng: Hệ thống lưới đường ống nước máy


Đặc trưng

feature-ico01

Lưu lượng khởi động thấp, lưu lượng tối thiểu bằng 1/3 so với đồng hồ đo nước truyền thống.

feature-ico01

Cảm biến nhiệt độ nước, cảnh báo nhiệt độ thấp.

feature-ico01

Không có bộ phận chuyển động, không bị hao mòn, hoạt động ổn định lâu dài.

feature-ico01

Thời hạn sử dụng trên 10 năm.

feature-ico01

Lắp đặt ở bất kỳ góc độ nào cũng không ảnh hưởng đến độ chính xác của phép đo.

feature-ico01

Phát hiện chất lượng tín hiệu siêu âm.

feature-ico01

Nút cảm ứng ánh sáng, thiết kế IP 68, hoạt động lâu dài dưới nước.

feature-ico01

Hỗ trợ các giao diện truyền thông quang học, RS485 và M-bus có dây & không dây.

feature-ico01

Tuân thủ giao thức truyền thông MODBUS RTU và EN 13757.

feature-ico01

Đáp ứng các tiêu chuẩn về nước uống.

Điểm công nghệ then chốt

Điểm công nghệ chính 1
Điểm công nghệ chính 2
Điểm công nghệ chính 3
Điểm công nghệ chính 4
Điểm công nghệ chính 5

Mô tả hiển thị

Mô tả màn hình (Dành cho nhà ở)

Đường cong tổn thất áp suất

Đường cong tổn thất áp suất

Thông số kỹ thuật

Đường kính danh nghĩa DN (mm)

15

20

25

32

40

Đường kính danh nghĩa Q3 (m3/h)

2,5

4

6.3

10

16

Lưu lượng tối thiểu Q1 (L/h)

10

6,25

16

10

25.2

15,8

40

25

64

40

Cấp tổn hao áp suất △P

63

63

40

40

40

Lưu lượng đọc tối đa (m3)

99999.99999

Lớp độ chính xác

Lớp 2

Áp suất làm việc tối đa

1,6 MPa

Lớp nhiệt độ

T30/T50/T70 (tùy chọn)

Cấp độ IP

IP68

Nguồn điện

Pin lithium 3.6V

Thời lượng pin

≥ 10 năm

Môi trườngntình trạng cơ khí và bảo dưỡng

Hạng C

Tương thích điện từ

E1

Chất mang nhiệt (làm mát)

ống dẫn đã đầy nước.

Chế độ cài đặt

ở bất kỳ góc độ nào

Kích thước

Kích thước

Đường kính danh nghĩa DN (mm)

15

20

25

32

40

L (mm)

165

190

260

260

300

L1 (mm)

97

97

97

97

97

L2 (mm)

255

H (mm)

91

H1 (mm)

31

W (mm)

90

Vít đo A (inch)

G 3/4B

G 1B

G1 1/4B

G1 1/2B

G 2B

Ốc nối B (inch)

R1/2

R3/4

R1

R1 1/4

R1 1/2

Kích thước 1

  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Hãy gửi tin nhắn của bạn cho chúng tôi:

    Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.

    Hãy gửi tin nhắn của bạn cho chúng tôi: