Đồng hồ đo lưu lượng siêu âm

Hơn 20 năm kinh nghiệm sản xuất

Đồng hồ đo nước siêu âm, đo lưu lượng nước, lưu trữ và hiển thị.

Mô tả ngắn gọn:

Đồng hồ đo nước siêu âm đọc trực tiếp được sử dụng để đo, lưu trữ và hiển thị lưu lượng nước.
Đường kính danh nghĩa: DN50~DN300.

Phạm vi ứng dụng: Hệ thống lưới đường ống nước máy


Sản phẩm Đặc trưng

◆ Lưu lượng khởi động thấp, lưu lượng tối thiểu chỉ bằng 1/3 so với đồng hồ nước truyền thống.

◆ Phát hiện nhiệt độ nước, cảnh báo nhiệt độ thấp.

◆ Không có bộ phận chuyển động, không bị mài mòn, hoạt động ổn định lâu dài.

◆ Thời hạn sử dụng trên 10 năm.

◆ Lắp đặt ở bất kỳ góc độ nào cũng không ảnh hưởng đến độ chính xác đo lường.

◆ Phát hiện chất lượng tín hiệu siêu âm.

◆ Nút cảm ứng ánh sáng, thiết kế IP 68, hoạt động lâu dài dưới nước.

◆ Hỗ trợ các giao diện truyền thông quang học, RS485 và M-bus có dây & không dây.

◆ Tuân thủ giao thức truyền thông MODBUS RTU và EN 13757.

◆ Đáp ứng các tiêu chuẩn về nước uống.

Điểm công nghệ then chốt

Điểm công nghệ chính 1
Điểm công nghệ chính 2
Điểm công nghệ chính 3
Điểm công nghệ chính 4
Điểm công nghệ chính 5

Trưng bày Sự miêu tả (Khu dân cư)

Mô tả màn hình (Dành cho nhà ở)

Đường cong tổn thất áp suất

Đường cong tổn thất áp suất

Siêu âm Nước Mét

Đường kính danh nghĩa DN (mm) 50 65 80 100 150 200 250 300
Đường kính danh nghĩa Q3 (m3/h) 25 40 63 100 250 400 630 1000
Lưu lượng tối thiểu Q1 (L/h) 50 80 126 200 500 800 1260 2000
Cấp tổn hao áp suất △P 25
Lưu lượng đọc tối đa (m3) 99999.99999
Lớp độ chính xác Lớp 2
Áp suất làm việc tối đa 1,6 MPa
Lớp nhiệt độ T30/T50/T70 (tùy chọn)
Cấp độ IP IP68
Nguồn điện Pin lithium 3.6V
Thời lượng pin ≥ 10 năm
Môi trường và điều kiện cơ khí Hạng C
Tương thích điện từ E1
Chất mang nhiệt (làm mát) ống dẫn đã đầy nước.
Chế độ cài đặt ở bất kỳ góc độ nào

Kích thước

tin tức13
Đường kính danh nghĩaDN (mm)  50  65  80  100  150  200  250  300
L (mm) 200 200 225 250 300 350 450 500
H (mm) 220 227 257 266 310 400 452 496
H1 (mm) 65 70 90 102,5 134 165 197 222
W (mm) 125 125 125 125 125 125 125 125
B (mm) 130 140 180 200 268 330 394 445
n x φD1 4 x φ18 4 x φ18 8 x φ18 8 x φ18 8 x φ22 12 x φ22 12 x φ26 12 x φ26

  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Hãy gửi tin nhắn của bạn cho chúng tôi:

    Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.

    Hãy gửi tin nhắn của bạn cho chúng tôi: