Đặc trưng
Lưu lượng khởi động thấp, lưu lượng tối thiểu bằng 1/3 so với đồng hồ đo nước truyền thống.
Cảm biến nhiệt độ nước, cảnh báo nhiệt độ thấp.
Không có bộ phận chuyển động, không bị hao mòn, hoạt động ổn định lâu dài.
Thời hạn sử dụng trên 10 năm.
Lắp đặt ở bất kỳ góc độ nào cũng không ảnh hưởng đến độ chính xác của phép đo.
Phát hiện chất lượng tín hiệu siêu âm.
Nút cảm ứng ánh sáng, thiết kế IP 68, hoạt động lâu dài dưới nước.
Hỗ trợ các giao diện truyền thông quang học, RS485 và M-bus có dây & không dây.
Tuân thủ giao thức truyền thông MODBUS RTU và EN 13757.
Đáp ứng các tiêu chuẩn về nước uống.
Đường cong tổn thất áp suất
Thông số kỹ thuật
| Đường kính danh nghĩa DN (mm) | 15 | 20 | 25 | 32 | 40 | |||||
| Đường kính danh nghĩa Q3 (m3/h) | 2,5 | 4 | 6.3 | 10 | 16 | |||||
| Lưu lượng tối thiểu Q1 (L/h) | 10 | 6,25 | 16 | 10 | 25.2 | 15,8 | 40 | 25 | 64 | 40 |
| Cấp tổn hao áp suất △P | 63 | 63 | 40 | 40 | 40 | |||||
| Lưu lượng đọc tối đa (m3) | 99999.99999 | |||||||||
| Lớp độ chính xác | Lớp 2 | |||||||||
| Áp suất làm việc tối đa | 1,6 MPa | |||||||||
| Lớp nhiệt độ | T30/T50/T70 (tùy chọn) | |||||||||
| Cấp độ IP | IP68 | |||||||||
| Nguồn điện | Pin lithium 3.6V | |||||||||
| Thời lượng pin | ≥ 10 năm | |||||||||
| Môi trườngntình trạng cơ khí và bảo dưỡng | Hạng C | |||||||||
| Tương thích điện từ | E1 | |||||||||
| Chất mang nhiệt (làm mát) | ống dẫn đã đầy nước. | |||||||||
| Chế độ cài đặt | ở bất kỳ góc độ nào | |||||||||
-
Máy đo lưu lượng dòng chảy kênh hở loại cầm tay, có chức năng Doppler...
-
Đầu dò gắn tường cố định, đồng hồ đo lưu lượng siêu âm.
-
Máy đo lưu lượng nhiệt RS485 cầm tay siêu nhỏ bán chạy...
-
Đầu dò siêu âm cầm tay dạng kẹp DN20-DN5000 dùng cho chất lỏng...
-
Đồng hồ đo lưu lượng siêu âm loại cố định dạng kẹp...
-
Đầu ra RS232, đồng hồ đo lưu lượng siêu âm gắn tường...






